| MOQ: | 1 |
| giá bán: | 493USD |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Các trường hợp |
| Thời gian giao hàng: | 2 tuần |
| Phương thức thanh toán: | T/TL/CD/PD/A |
| Kích thước bom chữa cháy: | Đường kính ngoài φ260mm, chiều dài 620mm |
| Trọng lượng bom chữa cháy: | 24,8kg, bao gồm thân bom, kẹp bom, chất chữa cháy, hộp mực, v.v. |
| Các loại chất chữa cháy: | Chất chữa cháy bột khô, chất chữa cháy gốc nước |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy chuyên dụng cho rừng: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy bột khô thông thường: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy bột khô siêu mịn: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy gốc nước: | |
| Vật liệu chính của thân bom: | PE |
| Đường kính phân tán của chất chữa cháy: | ≥12 mét |
| Diện tích kiểm soát cháy: | ≥125 mét vuông |
| Bán kính an toàn của bom chữa cháy: | ≥15 mét |
| Điện áp đánh lửa của bom chữa cháy: | 12V |
| Dòng điện đánh lửa của bom chữa cháy: | ≥1000mA |
| Dòng điện an toàn của bom chữa cháy: | ≤200mA |
| Độ cao để mở khóa an toàn khi bom chữa cháy rơi: | ≥10 mét |
| Độ cao thả bom (so với vị trí cháy): | 30-150 mét |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động của bom chữa cháy: | -25-+60℃ |
| Phương pháp bảo quản: | Chống thấm nước, chống ẩm, chống cháy |
| Bảo hiểm an toàn: | Chống thấm nước, chống ẩm, chống cháy |
![]()
| MOQ: | 1 |
| giá bán: | 493USD |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Các trường hợp |
| Thời gian giao hàng: | 2 tuần |
| Phương thức thanh toán: | T/TL/CD/PD/A |
| Kích thước bom chữa cháy: | Đường kính ngoài φ260mm, chiều dài 620mm |
| Trọng lượng bom chữa cháy: | 24,8kg, bao gồm thân bom, kẹp bom, chất chữa cháy, hộp mực, v.v. |
| Các loại chất chữa cháy: | Chất chữa cháy bột khô, chất chữa cháy gốc nước |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy chuyên dụng cho rừng: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy bột khô thông thường: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy bột khô siêu mịn: | |
| Khối lượng tịnh của Chất chữa cháy gốc nước: | |
| Vật liệu chính của thân bom: | PE |
| Đường kính phân tán của chất chữa cháy: | ≥12 mét |
| Diện tích kiểm soát cháy: | ≥125 mét vuông |
| Bán kính an toàn của bom chữa cháy: | ≥15 mét |
| Điện áp đánh lửa của bom chữa cháy: | 12V |
| Dòng điện đánh lửa của bom chữa cháy: | ≥1000mA |
| Dòng điện an toàn của bom chữa cháy: | ≤200mA |
| Độ cao để mở khóa an toàn khi bom chữa cháy rơi: | ≥10 mét |
| Độ cao thả bom (so với vị trí cháy): | 30-150 mét |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động của bom chữa cháy: | -25-+60℃ |
| Phương pháp bảo quản: | Chống thấm nước, chống ẩm, chống cháy |
| Bảo hiểm an toàn: | Chống thấm nước, chống ẩm, chống cháy |
![]()